Giá bạc tham khảo hôm nay
Giá được lấy từ nguồn công khai của từng thương hiệu (Phú Quý, Ancarat, SBJ), tự động cập nhật mỗi 30 phút trong khung giờ 08:30–20:00 hằng ngày theo giờ Việt Nam. Giá giao dịch P2P thực tế trên Chợ Bạc do người mua và người bán tự thoả thuận — nền tảng không cam kết hay ấn định mức giá mua/bán.
Bảng giá bạc các thương hiệu
| Sản phẩm | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Đơn vị |
|---|---|---|---|---|
| Bạc miếng Phú Quý 999 1 lượng | Phú Quý | 2.004.000 | 2.066.000 | Vnđ/Lượng |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 10 lượng, 5 lượng | Phú Quý | 2.004.000 | 2.066.000 | Vnđ/Lượng |
| Bạc thỏi Phú Quý 999 1Kilo | Phú Quý | 53.439.866 | 55.093.196 | Vnđ/Kg |
| Đồng bạc mỹ nghệ phú quý 999 | Phú Quý | 2.004.000 | 2.358.000 | Vnđ/Lượng |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 lượng | Ancarat | 1.984.000 | 2.046.000 | 1 lượng |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 5 lượng | Ancarat | 9.920.000 | 10.230.000 | 5 lượng |
| Ngân Long Quảng Tiến 999 - 1 Kilo | Ancarat | 52.907.000 | 54.560.000 | 1 Kilo |
| Đông Sơn Tụ Bảo 999 - 1000 gram (20.000 bản) | Ancarat | 53.052.000 | 54.693.000 | 1 lượng |
| Năm Ngựa: Ngân Mã Vượng Phát 999 - 1 lượng (20.000 bản) | Ancarat | 1.989.000 | 2.337.000 | 1 lượng |